Giới thiệu
Giới thiệu
Cơ cấu tổ chức
Tình hình hoạt động
Chức năng nhiệm vụ
Thông tin
Quản lý khai thác công trình
Phòng chống bão lụt
Thủy văn - nguồn nước
Chống hạn, nhiễm mặn
Hoạt động đoàn thể
Thông tin nội bộ
Xây dựng cơ bản
Quản lý kinh tế
Các cụm thủy nông
Cụm thủy nông Bình Sơn
Cụm thủy nông Đạm thủy
Cụm thủy nông Hồng Phong
Cụm thủy nông Tân Việt
Cụm thủy nông Xuân Kim Sơn
Cụm thủy nông Khe Chè
Cụm thủy nông Trại Lốc
Cụm thủy nông Đồng Đò
Cụm thủy nông Bến Châu
Cụm thủy nông Tràng Lương
Cụm thủy nông Hoàng Quế
Cụm thủy nông Hồng Thái Tây
Cụm thủy nông Hồng Thái Đông
Văn bản pháp quy
Văn bản Chính phủ
Văn bản Bộ Nông nghiệp
Văn bản Bộ Tài chính
Văn bản Bộ Xây dựng
Văn bản Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Văn bản UBND tỉnh
Thông tin công bố
Tài liệu công bố năm 2017
  Liên kết website

MỰC NƯỚC CÁC HỒ CHỨA THÁNG 5/2020


          ĐVT (m)
Stt Tên hồ H (m) 15/5/2020 31/5/2020 Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=5-4
1 Bến Châu 10,6 4,5 4,4 -0,1
2 Khe Chè 10,0 5,7 5,1 -0,6
3 Trại Lốc 1 11,0 6,8 6,54 -0,3
4 Trại Lốc 2 3,2 2,9 3,00 0,1
5 Đập Làng 2,6 1,1 1,05 0,0
6 Nội Hoàng 6,9 6,9 6,9 0,0
7 Cổ Lễ 1,9 1,9 1,90 0,0
8 Khe ươn 1 4,0 1,7 1,44 -0,2
9 Khe ươn 2 4,2 1,7 1,5 -0,2
10 Rộc Chày 2,6 0,4 0,4 0,0
11 Yên Dưỡng 3,2 0,0 0,0 0,0
12 Tân Yên 2,1 0,3 0,3 0,0
13 Đồng Đò 1 10,3 4,7 3,90 -0,8
14 Đồng Đò 2 11,6 4,2 2,60 -1,6
15 Đá Trắng 11,5 11,5 11,5 0,0
16 Linh Sơn 3,6 0,0 0,0 0,0
17 Gốc Thau 9,18 5,7 5,70 0,0
18 Quán Vuông 2,3 0,0  
H: Là chiều cao tính từ đáy cống đến ngưỡng tràn, đvt (m)
 

 

Tin liên quan
MỰC NƯỚC CÁC HỒ CHỨA THÁNG 4/2020
MỰC NƯỚC CÁC HỒ CHỨA THÁNG 3/2020
MỰC NƯỚC CÁC HỒ CHỨA THÁNG 02/2020
MỰC NƯỚC CÁC HỒ CHỨA THÁNG 01/2020
MỰC NƯỚC CÁC HỒ CHỨA THÁNG 12/2019
MỰC NƯỚC CÁC HỒ CHỨA THÁNG 11/2019
MỰC NƯỚC CÁC HỒ CHỨA THÁNG 10/2019
MỰC NƯỚC CÁC HỒ CHỨA THÁNG 9/2019
MỰC NƯỚC CÁC HỒ CHỨA THÁNG 8/2019
MỰC NƯỚC CÁC HỒ CHỨA THÁNG 7/2019